[WSMDC35] HỆ THỐNG ĐIỆN

5/5 - (2 bình chọn)

I.CƠ CẤU HOẠT ĐỘNG

1.SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN | [WSMDC35] HỆ THỐNG ĐIỆN

[WSMDC35] HỆ THỐNG ĐIỆN

2.SƠ ĐỒ DÂY ĐIỆN

II.BẢO DƯỠNG

1.KIỂM TRA

[1.1] NGUỒN ĐIỆN CẤP

Cầu chì tác dụng chậm
⚠️ QUAN TRỌNG
• Chỉ thay đổi cầu chì tác dụng chậm sau khi đã xác định được nguyên nhân. Sử dụng một cầu chì mới có cùng công suất
(1) Cầu chì tác dụng chậm
(2) Cầu chì tác dụng chậm

Kiểm traThông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Giữa điện cực 1 và 2Dẫn điện
Cầu chì tác dụng chậm (1)60A
Cầu chì tác dụng chậm (Công tắc chính) (2)40A
Cầu chì tác dụng chậm (Bộ khởi động ) (2)40A
Cầu chì
⚠️QUAN TRỌNG
• Hộp cầu chì
1. Kiểm tra cầu chì trong hộp cầu chì.
(Tham khảo)
• Có cầu chì dự phòng 10 A và 15 A trong hộp cầu chì.

(1) Hộp cầu chì

Đèn làm việc15A
Đèn pha10A
Cuộn rơ-le khởi động10A
Rơ-le (Đèn pha,đèn làm việc)10A
Thiết bị bíp báo hiệu,cảnh báo15A
Máy phát điện,bơm nhiên liệu10A
Nối đất
1. Kiểm tra xem dây nối đất có được kết nối an toàn vào thân máy hay không.

[1.2] THIẾT BỊ KHỞI ĐỘNG

Nguồn cấp điện cho mô-tơ khởi động
Nguồn cấp điện vào cực B

Khi công tắc chính ở vị trí START (khởi động), nếu nguồn điện cung cấp nằm trong phạm vi thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thì cầu chì tác dụng trễ, công tắc chính, rơle khởi động và bộ dây dẫn điện hoạt động bình thường.
(1) Cực B
(2) Cực
S

(+)(-)Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Khởi động cực BThân máy11V đến 14V

Cấp điện để kéo về và giữ cuộn dây trong mô-tơ khởi động

(+)(-)Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Khởi động cực SThân máyTừ 11V đến 14V Khi công tắc chính ở vị trí START (khởi động)
Rơ-le khởi động
Rơ-le 5H583-41251 (điện cực C)
(1) Rơ-le khởi động

Hạn mục được đoĐoThông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Cuộn dâyGiữa điện cực 3 và 5Khả năng dẫn điện (Xấp xỉ 100Ω)
Điện cựcGiữa điện cực 1 và 2Không dẫn điện
Giữa điện cực 1 và 4Dẫn điện
Điều kiện khởi động máy
(1) Cần bộ ly hợp bộ phận đập
(2) Thắng tay

Vị tríĐiều khiển
Thắng tayĐặt (công tắc bàn đạp an toàn : dẫn điện)
Cần gạt bộ ly hợp bộ phận đậpTẮT (Công tắc an toàn bộ phận đập : dẫn điện)
Công tắc chính
Công tắc khởi động 52200-99510
(1) Công tắc chính

[1.3] THIẾT BỊ NẠP ĐIỆN

Máy phát điện (Bộ điều khiển IC tích hợp)
Nguồn cấp điện vào cực B
1. Tháo dây điện điện cực B(A) của máy phát điện (4).
2. Nếu điện áp đo được cùng điện áp với ắc quy (11 đến 14 V), cầu chì tác dụng trễ và bộ dây dẫn điện hoạt động bình thường.
(1) Điện cực B
(2) Đầu nối
(3) Vôn kế
(4) Máy phát điện
(A) Đỏ (dây điện cực B)

(B) Vàng/đen (dây điện cực IG)
(C) Vàng/đỏ (dây điện cực P)

Hạng mục được đo(+)(-)Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Nguồn cấp vào điện cực (B)Dây điện điện cực B(A)KhungXấp xỉ 12V (Công tắc chính : TẮT)
Nguồn điện cực IG
1. Tháo đầu nối (2) của máy phát điện (4).
2. Nếu điện áp đo được giống như điện áp dành cho ắc quy (11 đến 14 V) thì cầu chì tác dụng trễ và bộ dây dẫn điện vẫn hoạt động bình thường.
(1) Điện cực B
(2) Đầu nối
(3) Vôn kế
(4) Máy phát điện
(A) Đỏ (dây điện cực B)

(B) Vàng/đen (dây điện cực IG)
(C) Vàng/đỏ (dây điện cực P)

Hạng mục được đo(+)(-)Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Nguồn điện cực IGDây nối điện cực IG (B) (nấu/trắng) bên bộ dây dẫn điệnKhungXấp xỉ 12V (Công tắc chính : BẬT)

Điện cực P
1. Tháo đầu nối (2) của máy phát điện (4).
2. Nếu điện áp đo được cùng điện áp với ắc quy (11 đến 14 V) thì bộ dây dẫn điện hoạt động bình thường.
(1) Điện cực B
(2) Đầu nối
(3) Vôn kế
(4) Máy phát điện
(A) Đỏ (dây điện cực B)

(B) Vàng/đen (dây điện cực IG)
(C) Vàng/đỏ (dây điện cực P)

Hạng mục được đo(+)(-)Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Điện cực PDây nối điện cực P (C) (vàng/đỏ) bên bộ dây điệnKhungXấp xỉ 12V (Công tắc chính : KHỞI ĐỘNG)

Kiểm tra điện áp không tải
1. Nối dây điện điện cực B(A) và đầu nối (2) của máy phát điện (4) như trước.
2. Nối điện cực
B (1) đến dây điện cực IG(B)
bằng dây dẫn điện khác (5).
3. Khởi động động cơ và để chạy cầm chừng.
4. Ngắt kết nối cáp nối đất của ắc quy.
5. Nếu điện áp đo được sau đó cao hơn 14 V thì nó bình thường.
(1) Điện cực B
(2) Đầu nối
(3) Vôn kế
(4) Máy phát điện
(5) Thanh dẫn
(A) Đỏ (dây điện cực B)

(B) Vàng/đen (dây điện cực IG)
(C) Vàng/đỏ (dây điện cực P)

Hạng mục được đo(+)(-) Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Kiểm tra điện áp không tảiĐiện cực B (1)khungCáo hơn 14V (Máy : Chạy cầm chừng)

[1.4] THIẾT BỊ ĐÁNH LỬA

Công tắc kết hợp
Công tắc kết hợp 5T057-42242
(1) Công tắc đèn
(2) Còi

[1.5] HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU

Bơm nhiên liệu
K3181-52021
1. Sử dụng máy thử analog để đo.
2. Nối điện cực (+) với điện cực (
) (đen/đỏ) của máy bơm và nối điện cực () (đen) với điện cực (+) (vàng/đen) của máy bơm.
(1) Bơm nhiên liệu

ĐoThông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Giữa cực 1 và 2Xấp xỉ 2,4 KΩ

[1.6] RƠ LE

Rơ-le đèn pha, rơ-le đèn làm việc, rơ-le khởi động
Rơ-le 5H583-41251 (điện cực C)
(1) Rơ-le đèn pha
(2) Rơ-le đèn làm việc
(3) Rơ-le khởi động

Hạng mục được đoĐoThông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Cuộn dâyGiữa điện cực 3 và 5Khả năng dẫn điện (xấp xỉ 100 Ω)
Điện cựcGiữa điện cực 1 và 2Không dẫn điện
Giữa điện cực 1 và 4Dẫn điện

[1.7] BỘ CẢM BIẾN

Công tắc bàn đạp an toàn, công tắc dự phòng
5T057-42231
(1) Công tắc bàn đạp an toàn
(2) Công tắc dự phòng

Trạng thái chuyển đổiĐOThông số kỹ thuật của nhà sản xuất
NhấnGiữa điện cực 1 và 2Dẫn điện
Không nhấnGiữa diện cực 1 và2Không dẫn điện
Công tắc liên kết bộ phận đập, Bộ ngắt an toàn máy đập
5H486-42881
(1) Công tắc liên kết bộ phận đập, Bộ
ngắt an toàn máy đập
(A) Đóng bình thường
(B) Mở bình thường

Hạng mục được đoĐo Trạng thái công tắcThông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Công tắc liên kết bộ phận đậpBộ dây 2-
Đầu dây 4
NhấnKhông truyền dẫn
Không nhấnTruyền dẫn
Bộ ngắt an toàn máy gặtĐầu dây 1-
Đầu dây 3
NhấnTruyền dẫn
Không nhấnKhông truyền dẫn
Bộ cảm biến nhiệt độ nước
15543-83041
(1) Bộ cảm biến nhiệt độ nước

Hạng mục được đoThông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Thiết bị đầu cuối bộ cảm biến – Thân máyCao hơn 115 ± 3oC : Truyền dẫn
Thấp hơn 108oC : Không truyền dẫn
Công tắc áp suất dầu máy
15841-39012

(1) Công tắc áp suất dầu máy

Hạng mục được đoThông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Thiết bị đầu cuối công tắc – Thân máyKhi máy dừng lại : TRUYỀN DẪN
Khi máy hoạt động : KHÔNG TRUYỀN DẪN
Bộ cảm biến đầy lúa
5H592-42131

(1) Bộ cảm biến đầy lúa

Trạng thái công tắcĐoThông số kỹ thuật của nhà sản xuất
NhấnĐầu dây 1 – Đầu dây 2Truyền dẫn
Không nhấnĐầu dây 1 – Đầu dây 2Không truyền dẫn

[1.8] KÈN,CÒI

Còi xe
5K126-42511

(1) Còi xe
(2) Còi báo

Hạng mục được đoĐoThông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Còi xeĐầu dây 1 – Đầu dây 2Xấp xỉ 5Ω

Còi báo lùi
5H487-42151
1. Nối cực (+) của ắc quy vào cực (+) kèn báo lùi xe (dây màu đỏ) bằng dây dẫn khác, và nối cực (-) của ắc quy với cực (-) kèn báo lùi xe (dây màu đen) bằng dây dẫn khác để chắc chắn rằng kèn báo lùi xe phát ra âm thanh không liên tục.

(1) Còi báo lùi

Bíp báo hiệu cảnh báo
5T057-42281
1. Nối điện cực (+) của ắc quy vào cực (+) bíp báo hiệu (dây xanh), nối cực (-) của ắc quy với cực (-) bíp báo hiệu (dây đen) bằng dây dẫn khác và chắc chắn rằng bíp báo hiệu lùi kêu liên tục.

(1) Bíp báo hiệu

 

[1.9] LINH KIỆN KHÁC

Thiết bị báo động
5T081-42231
1. Các thiết báo động (1) không thể kiểm tra bằng cách sử dụng bút thử điện thông thường. Nếu có những bất thường trên hệ thống báo động thì kiểm tra các dây điện hoặc bộ cảm biến được nối với thiết bị báo động. Nếu tất cả đều bình thường thì thay đổi thiết bị báo động mới, và sau đó kiểm tra lại.
(1) Thiết bị báo động
 

Đồng Hồ Giờ
5T080-41211
Đồng hồ giờ được hiển thị khi công tắc chính được xoay sang “ON” (BẬT) (tốc độ động cơ ít hơn 800 vòng/phút) và sau khi động cơ khởi động (800 vòng/phút hoặc hơn), nó sẽ tự động thay đổi để hiển thị tốc độ động cơ.

(1) Nguồn
(2) Tín hiệu tốc độ động cơ
(3) GND
(4) Đồng hồ giờ/Bộ đo tốc độ

Hạng mục được đo(+)(-)Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Một điện cực (dây cấp điện)Một điện cực (dây nguồn)khung12V (với công tắc chính ở vị trí “ON” (BẬT)