Lượt xem: 18
I.CƠ CẤU HOẠT ĐỘNG
1.SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN | [WSMDC35] HỆ THỐNG ĐIỆN
2.SƠ ĐỒ DÂY ĐIỆN
II.BẢO DƯỠNG
1.KIỂM TRA
[1.1] NGUỒN ĐIỆN CẤP
Cầu chì tác dụng chậm
⚠️ QUAN TRỌNG
• Chỉ thay đổi cầu chì tác dụng chậm sau khi đã xác định được nguyên nhân. Sử dụng một cầu chì mới có cùng công suất
(1) Cầu chì tác dụng chậm
(2) Cầu chì tác dụng chậm
| Kiểm tra | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Giữa điện cực 1 và 2 | Dẫn điện | | Cầu chì tác dụng chậm (1) | 60A | | Cầu chì tác dụng chậm (Công tắc chính) (2) | 40A | | Cầu chì tác dụng chậm (Bộ khởi động ) (2) | 40A |
|
Cầu chì
⚠️QUAN TRỌNG
• Hộp cầu chì
1. Kiểm tra cầu chì trong hộp cầu chì.
(Tham khảo)
• Có cầu chì dự phòng 10 A và 15 A trong hộp cầu chì.
(1) Hộp cầu chì
| Đèn làm việc | 15A | | Đèn pha | 10A | | Cuộn rơ-le khởi động | 10A | | Rơ-le (Đèn pha,đèn làm việc) | 10A | | Thiết bị bíp báo hiệu,cảnh báo | 15A | | Máy phát điện,bơm nhiên liệu | 10A |
|
Nối đất
1. Kiểm tra xem dây nối đất có được kết nối an toàn vào thân máy hay không. |
[1.2] THIẾT BỊ KHỞI ĐỘNG
Nguồn cấp điện cho mô-tơ khởi động
Nguồn cấp điện vào cực B
Khi công tắc chính ở vị trí START (khởi động), nếu nguồn điện cung cấp nằm trong phạm vi thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thì cầu chì tác dụng trễ, công tắc chính, rơle khởi động và bộ dây dẫn điện hoạt động bình thường.
(1) Cực B
(2) Cực S
| (+) | (-) | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Khởi động cực B | Thân máy | 11V đến 14V |
Cấp điện để kéo về và giữ cuộn dây trong mô-tơ khởi động | (+) | (-) | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Khởi động cực S | Thân máy | Từ 11V đến 14V Khi công tắc chính ở vị trí START (khởi động) |
|
Rơ-le khởi động
Rơ-le 5H583-41251 (điện cực C)
(1) Rơ-le khởi động
| Hạn mục được đo | Đo | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Cuộn dây | Giữa điện cực 3 và 5 | Khả năng dẫn điện (Xấp xỉ 100Ω) | | Điện cực | Giữa điện cực 1 và 2 | Không dẫn điện | | Giữa điện cực 1 và 4 | Dẫn điện |
|
Điều kiện khởi động máy
(1) Cần bộ ly hợp bộ phận đập
(2) Thắng tay
| Vị trí | Điều khiển | | Thắng tay | Đặt (công tắc bàn đạp an toàn : dẫn điện) | | Cần gạt bộ ly hợp bộ phận đập | TẮT (Công tắc an toàn bộ phận đập : dẫn điện) |
|
Công tắc chính
Công tắc khởi động 52200-99510
(1) Công tắc chính

|
[1.3] THIẾT BỊ NẠP ĐIỆN
Máy phát điện (Bộ điều khiển IC tích hợp)
Nguồn cấp điện vào cực B
1. Tháo dây điện điện cực B(A) của máy phát điện (4).
2. Nếu điện áp đo được cùng điện áp với ắc quy (11 đến 14 V), cầu chì tác dụng trễ và bộ dây dẫn điện hoạt động bình thường.
(1) Điện cực B
(2) Đầu nối
(3) Vôn kế
(4) Máy phát điện
(A) Đỏ (dây điện cực B)
(B) Vàng/đen (dây điện cực IG)
(C) Vàng/đỏ (dây điện cực P)
| Hạng mục được đo | (+) | (-) | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Nguồn cấp vào điện cực (B) | Dây điện điện cực B(A) | Khung | Xấp xỉ 12V (Công tắc chính : TẮT) |
|
Nguồn điện cực IG
1. Tháo đầu nối (2) của máy phát điện (4).
2. Nếu điện áp đo được giống như điện áp dành cho ắc quy (11 đến 14 V) thì cầu chì tác dụng trễ và bộ dây dẫn điện vẫn hoạt động bình thường.
(1) Điện cực B
(2) Đầu nối
(3) Vôn kế
(4) Máy phát điện
(A) Đỏ (dây điện cực B)
(B) Vàng/đen (dây điện cực IG)
(C) Vàng/đỏ (dây điện cực P)
| Hạng mục được đo | (+) | (-) | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Nguồn điện cực IG | Dây nối điện cực IG (B) (nấu/trắng) bên bộ dây dẫn điện | Khung | Xấp xỉ 12V (Công tắc chính : BẬT) |
Điện cực P
1. Tháo đầu nối (2) của máy phát điện (4).
2. Nếu điện áp đo được cùng điện áp với ắc quy (11 đến 14 V) thì bộ dây dẫn điện hoạt động bình thường.
(1) Điện cực B
(2) Đầu nối
(3) Vôn kế
(4) Máy phát điện
(A) Đỏ (dây điện cực B)
(B) Vàng/đen (dây điện cực IG)
(C) Vàng/đỏ (dây điện cực P)
| Hạng mục được đo | (+) | (-) | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Điện cực P | Dây nối điện cực P (C) (vàng/đỏ) bên bộ dây điện | Khung | Xấp xỉ 12V (Công tắc chính : KHỞI ĐỘNG) |
Kiểm tra điện áp không tải
1. Nối dây điện điện cực B(A) và đầu nối (2) của máy phát điện (4) như trước.
2. Nối điện cực B (1) đến dây điện cực IG(B) bằng dây dẫn điện khác (5).
3. Khởi động động cơ và để chạy cầm chừng.
4. Ngắt kết nối cáp nối đất của ắc quy.
5. Nếu điện áp đo được sau đó cao hơn 14 V thì nó bình thường.
(1) Điện cực B
(2) Đầu nối
(3) Vôn kế
(4) Máy phát điện
(5) Thanh dẫn
(A) Đỏ (dây điện cực B)
(B) Vàng/đen (dây điện cực IG)
(C) Vàng/đỏ (dây điện cực P)
| Hạng mục được đo | (+) | (-) | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Kiểm tra điện áp không tải | Điện cực B (1) | khung | Cáo hơn 14V (Máy : Chạy cầm chừng) |
|
[1.4] THIẾT BỊ ĐÁNH LỬA
Công tắc kết hợp
Công tắc kết hợp 5T057-42242
(1) Công tắc đèn
(2) Còi  |
[1.5] HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU
Bơm nhiên liệu
K3181-52021
1. Sử dụng máy thử analog để đo.
2. Nối điện cực (+) với điện cực (–) (đen/đỏ) của máy bơm và nối điện cực (–) (đen) với điện cực (+) (vàng/đen) của máy bơm.
(1) Bơm nhiên liệu
| Đo | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Giữa cực 1 và 2 | Xấp xỉ 2,4 KΩ |
|
[1.6] RƠ LE
Rơ-le đèn pha, rơ-le đèn làm việc, rơ-le khởi động
Rơ-le 5H583-41251 (điện cực C)
(1) Rơ-le đèn pha
(2) Rơ-le đèn làm việc
(3) Rơ-le khởi động
| Hạng mục được đo | Đo | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Cuộn dây | Giữa điện cực 3 và 5 | Khả năng dẫn điện (xấp xỉ 100 Ω) | | Điện cực | Giữa điện cực 1 và 2 | Không dẫn điện | | Giữa điện cực 1 và 4 | Dẫn điện |
|
[1.7] BỘ CẢM BIẾN
Công tắc bàn đạp an toàn, công tắc dự phòng
5T057-42231
(1) Công tắc bàn đạp an toàn
(2) Công tắc dự phòng
| Trạng thái chuyển đổi | ĐO | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Nhấn | Giữa điện cực 1 và 2 | Dẫn điện | | Không nhấn | Giữa diện cực 1 và2 | Không dẫn điện |
|
Công tắc liên kết bộ phận đập, Bộ ngắt an toàn máy đập
5H486-42881
(1) Công tắc liên kết bộ phận đập, Bộ
ngắt an toàn máy đập
(A) Đóng bình thường
(B) Mở bình thường
| Hạng mục được đo | Đo | Trạng thái công tắc | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Công tắc liên kết bộ phận đập | Bộ dây 2-
Đầu dây 4 | Nhấn | Không truyền dẫn | | Không nhấn | Truyền dẫn | | Bộ ngắt an toàn máy gặt | Đầu dây 1-
Đầu dây 3 | Nhấn | Truyền dẫn | | Không nhấn | Không truyền dẫn |
|
Bộ cảm biến nhiệt độ nước
15543-83041
(1) Bộ cảm biến nhiệt độ nước
| Hạng mục được đo | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Thiết bị đầu cuối bộ cảm biến – Thân máy | Cao hơn 115 ± 3oC : Truyền dẫn
Thấp hơn 108oC : Không truyền dẫn |
|
Công tắc áp suất dầu máy
15841-39012
(1) Công tắc áp suất dầu máy | Hạng mục được đo | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Thiết bị đầu cuối công tắc – Thân máy | Khi máy dừng lại : TRUYỀN DẪN
Khi máy hoạt động : KHÔNG TRUYỀN DẪN |
|
Bộ cảm biến đầy lúa
5H592-42131
(1) Bộ cảm biến đầy lúa | Trạng thái công tắc | Đo | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Nhấn | Đầu dây 1 – Đầu dây 2 | Truyền dẫn | | Không nhấn | Đầu dây 1 – Đầu dây 2 | Không truyền dẫn |
|
[1.8] KÈN,CÒI
Còi xe
5K126-42511
(1) Còi xe
(2) Còi báo | Hạng mục được đo | Đo | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Còi xe | Đầu dây 1 – Đầu dây 2 | Xấp xỉ 5Ω |
Còi báo lùi
5H487-42151
1. Nối cực (+) của ắc quy vào cực (+) kèn báo lùi xe (dây màu đỏ) bằng dây dẫn khác, và nối cực (-) của ắc quy với cực (-) kèn báo lùi xe (dây màu đen) bằng dây dẫn khác để chắc chắn rằng kèn báo lùi xe phát ra âm thanh không liên tục.
(1) Còi báo lùi
Bíp báo hiệu cảnh báo
5T057-42281
1. Nối điện cực (+) của ắc quy vào cực (+) bíp báo hiệu (dây xanh), nối cực (-) của ắc quy với cực (-) bíp báo hiệu (dây đen) bằng dây dẫn khác và chắc chắn rằng bíp báo hiệu lùi kêu liên tục.
(1) Bíp báo hiệu
|
[1.9] LINH KIỆN KHÁC
Thiết bị báo động
5T081-42231
1. Các thiết báo động (1) không thể kiểm tra bằng cách sử dụng bút thử điện thông thường. Nếu có những bất thường trên hệ thống báo động thì kiểm tra các dây điện hoặc bộ cảm biến được nối với thiết bị báo động. Nếu tất cả đều bình thường thì thay đổi thiết bị báo động mới, và sau đó kiểm tra lại.
(1) Thiết bị báo động Đồng Hồ Giờ
5T080-41211
Đồng hồ giờ được hiển thị khi công tắc chính được xoay sang “ON” (BẬT) (tốc độ động cơ ít hơn 800 vòng/phút) và sau khi động cơ khởi động (800 vòng/phút hoặc hơn), nó sẽ tự động thay đổi để hiển thị tốc độ động cơ.
(1) Nguồn
(2) Tín hiệu tốc độ động cơ
(3) GND
(4) Đồng hồ giờ/Bộ đo tốc độ | Hạng mục được đo | (+) | (-) | Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | | Một điện cực (dây cấp điện) | Một điện cực (dây nguồn) | khung | 12V (với công tắc chính ở vị trí “ON” (BẬT) |
|
D83131 IMAGE319-267 IMAGE319-269 IMAGE319-271 IMAGE319-272 IMAGE319-273 IMAGE319-274 IMAGE319-275 IMAGE319-276 IMAGE319-277 NG522009-9510 IMAGE319-278 IMAGE319-280 IMAGE319-281 IMAGE319-282 IMAGE319-284 IMAGE319-285 IMAGE319-286 K318152-021 IMAGE319-288 IMAGE319-294 IMAGE319-295 IMAGE319-296 IMAGE319-298 IMAGE319-299 IMAGE319-301 IMAGE319-307 IMAGE319-308 IMAGE319-310 IMAGE319-311